Xe thương mại » Huyndai Starex 8 chỗ

Bán xe Huyndai Starex 8 chỗ mới tại Đà Nẵng

Bán xe Huyndai Starex 8 chỗ mới tại Đà Nẵng

Bán xe Huyndai Starex 8 chỗ mới tại Đà Nẵng

Starex 8 chỗ Ngày đăng: 15.10.2014 / 2944 lượt xem
Giá bán: 969 triệu

 

 

Thông số kỹ thuật

 

ĐỘNG CƠ XĂNG và DẦU

Loại

Xăng 2.4 DOHC hoặc Dầu 2.5 TCi

Dung tích (cc)

Xăng 2.398 hoặc Dầu 2.476

Đường kính x Hành trình (mm)

91.1 x 95

Tỉ số nén

21

Công suất cực đại (sức ngựa/rpm)

74 / 3.800

Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm)

226 / 2.000

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

75

HỘP SỐ

Loại

Hộp số sàn, 5 số tiến

Tỉ số truyền

Số 1

4,271

Số 2

2,283

Số 3

1,414

Số 4

1,000

Số 5

0,814

Số lùi

3,814

Tỉ số truyền cuối cùng

4,222

Kiểu li hợp

Ma sát khô, đĩa đơn

Kích thước li hợp

250mm(O.D)x8.8mm(t)

HỆ THÔNG TREO

Trước

MacPherson

Sau

Nhíp

Giảm chấn

Giảm chấn hơi

HỆ THỐNG LÁI

Kiểu

Thanh răng bánh răng, Trợ lực thủy lực

Tỉ số truyền tổng thể

15,61

Số vòng quay vô lăng

3,57

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

5.61

HỆ THỐNG PHANH

Loại

Piston kép, mạch chéo, trợ lực

Phanh trước

Đĩa tản nhiệt, có thiết bị báo mòn má phanh

Phanh sau

Đĩa đặc

Tang trống

Phanh tay

Kéo tay

VÀNH VÀ LỐP XE

Vành xe

Vành thép (6,5Jx16)

Vành hợp kim đúc (6,5Jx16)

Lốp xe

215/70 R16 – 6PR

Ốp la giăng

Loại nửa kích thước

Lốp xe dự phòng

Vành thép

Vành hợp kim đúc

TÍNH NĂNG ĐỘNG HỌC

Tốc độ lớn nhất (km/h)

151

Thời gian tăng tốc từ (0®100km/h)

25.2s

Quãng đường phanh từ (100®0km/h)

43.5m

KÍCH THƯỚC

Dài x Rộng x Cao (mm)

5.125 x 1.920 x 1.935

Chiều dài cơ sở (mm)

3.200

Trọng lượng không tải (kg)

1945

Trọng lượng lớn nhất (kg)

3040

Khoảng sáng gầm xe (mm)

190

CÁC TRANG THIẾT BỊ CHÍNH

Loại xe bán tải

Cửa sổ là tấm sắt

Cửa sổ là tấm kính

Vách ngăn

Có lưới sắt

Có cửa sổ

Cửa sổ

Có song sắt bảo vệ

Cột lái

Điều khiển độ nghiêng

Vô lăng

Bọc nhựa urethan

Vi sai

Khóa vi sai

Màu thân xe

Một tông màu

Màu ba đờ xốc

Một tông màu

La-răng

Mạ crôm

Màu thân xe

Cửa hậu

Loại cửa nâng

Loại cửa mở hai bên

Gương ngoài

Điều chỉnh tay

Kính (chắn gió, cửa, cạnh, cửa hậu, kính chết)

Loại trong

Loại có viền chống chói

Kính cửa hậu

Sấy điện

Kính cạnh

Mở nghiêng

Kính dán

Cửa sổ

Cửa sổ điện, xuống tự động

Chắn nắng

Không có gương và đèn

Gương chiếu hậu trong

Loại thường

Bảng đồng hồ táp lô

Không có đồng hồ vòng tua

Có đồng hồ vòng tua

Khóa cửa

Hệ thống khóa trung tâm

Ghế

Bọc vải (Nỉ)

Đèn phanh

Đèn phanh thứ 3

Đèn trần

Sợi đốt

LED

Hệ thống âm thanh

Đài + Cassette + USB

Điều hòa

Điều hòa cơ

 

 

Bảng giá

 

 

Loại xe

2.4 – AT

2.4 – AT (limousine)

Giá

969 triệu

1,479 tỉ

Tình trạng

Có hàng

Hết hàng